• CSKH: 0901.37.33.56 (Ms.Quỳnh) - 0912.124.679(Ms.Hoa)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
Van cổng ty nổi UL/FM DN150 SHINYI FRHX-0150
Van cổng ty nổi UL/FM DN150 SHINYI FRHX-0150
10.375.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]

Van cổng ty nổi UL/FM DN150 SHINYI FRHX-0150

Mã sản phẩm: SHINYI FRHX-0150 Lượt xem: 144

Mô tả sản phẩm:
Van cổng UL/FM ty nổi DN150 SHINYI FRHX-0150
Thông số kỹ thuật
- Mã Hàng : FRHX-0150
Thương hiêu : SHIN YI/TAIWAN
- Xuất xứ : Việt Nam
- Kích Thước : DN150
- Tiêu Chuẩn Thiết Kế : FM | UL
- Khoảng Cách Giữa 2 Mặt Bích : FM | UL
- Tiêu Chuẩn Mặt Bích/Kết Nối : FM | UL
- Áp Suất Làm Việc : PN10/PN16/PN20; JIS 10K/16K; ANSI 150-LB WP-232 PSI | ANSI 150-LB WP-290 PSI
- Nhiệt Độ Làm Việc : -10 ~ 80 ºC
Môi Trường Làm Việc : Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
10.375.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Mô tả chi tiết

Van cổng ty nổi UL/FM SHINYI FRHX-0150, Van cổng UL/FM ty nổi SHINYI FRHX-0150
Van Cổng là loại van được dùng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, chủ yếu cho chất lỏng có dòng chảy thẳng. Loại van này không nên sử dụng để điều tiết dòng chảy, trừ khi chúng được thiết kế đặc biệt cho mục đích đó. Van cửa hoạt động đóng, mở bằng cách nâng hạ lá van ra khỏi đường đi của chất lỏng.
Van cổng ty nổi UL/FM là van cổng ty nổi được sản xuất theo tiêu chuẩn UL/FM của Mỹ, van được thiết kế chắc chắn, độ bền cao.
Van cổng ty nổi UL FM SHINYI FRHX 1

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van cổng:
- Van kết nối với đường ống bằng mặt bích ở cả hai đầu, hoặc nối cùm đối với ống HDPE. Van và đường ống được nối với nhau bằng các bulông. Gioăng đệm được chèn vào giữa hai mặt bích của van và đường ống để mối kết nối có được độ kín cao.
- Thân van được đúc từ Gang Cầu FCD450, phủ cả 2 mặt bằng sơn Epoxy với độ dầy >=300 μm.
- Trong nắp van ở phía trên có khoảng không để chứa lá van khi mở van, bên ngoài các lỗ bulông được làm chìm vào trong thân và đổ keo hoặc sáp nến ngăn cát bụi, nước và không khí ẩm làm kẹt và rỉ sét bulông.
Lá van có hình nêm, làm bằng Gang Cầu, bên ngoài bọc 1 lớp cao su EPDM an toàn với nguồn nước sạch.
- Lá van được gắn cố định với 1 đầu của ty van bằng thanh chốt (pin), đầu phía trên của ty van được nối với tay quay bằng lỗ ren, phía trên nắp van vị trí ty van đi qua có nắp bịt kín, nắp này có chức năng làm kín không cho vật chất rò rỉ ra ngoài. Khi vặn tay quay thì ty van sẽ chuyển động lên xuống để đóng hay mở van. Nên chúng ta gọi đây là loại Van Cổng Ty Nổi. Khi quan sát vị trí của ty van ta có thể nhận biết được van đang ở vị trí đóng hay mở do khi lá van ở trạng thái mở, ty van lồi thẳng lên khỏi tay quay.
Van cổng ty nổi UL FM SHINYI FRHX 2

Ưu điểm của van cửa:
- Thiết kế hiện đại , dễ tháo lắp, dễ bảo trì
- Thân van được thiết kế chuẩn tránh bị kẹt
- Trong và ngoài van được phủ lớp Epoxy tránh sự ăn mòn từ bên ngoài môi trường
- Lá van được bọc cao su cao cấp đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cho nước uống
Thông số kỹ thuật
MÃ SẢN PHẨM/CODE FRHX
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN300
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD FM
UL
 
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD FM
UL
 
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING ASME B16.42 PN10, PN16, PN20
ANSI 150LB WP-232PSI - WP-290PSI (A2)
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry
Van cổng ty nổi UL FM SHINYI FRHX 3
 
PART LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Body Ductile Iron ASTM A536
2 Wedge  DI + Rubber ASTM A536+ EPDM
3 Pin Stainless steel AISI 304
4 Wedge Nut Bronze ASTM C51900
5 Stem Stainless steel AISI 410
6 Bonnet Gasket Rubber EPDM
7 Bolts  Carbon steel Commercial
8 Bonnet Ductile Iron ASTM A536
9 O-Ring Rubber NBR
10 O-Ring Rubber NBR
11 O-Ring Rubber NBR
12 Press Bushing Carbon steel Zincification Carbon Steel
13 Gland Ductile Iron ASTM A536
14 Yoke Ductile Iron ASTM A536
15 Bolts  Stainless steel AISI 410
16 Nuts Stainless steel AISI 304
17 Washer Stainless steel AISI 304
18 Stem Nut Couple Bronze  ASTM C83600
19 Washer Brass  ASTM C34500
20 Handwheel Carbon Steel/ DI  Commercial/DI
 
FRHX PN10/PN16 DEMESION
Model DN L D K C n-Ød Hc Ho
PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16
FRHX (PN10/16) 50 (2") 178 165 125 19 4-Ø19.1 309 376
FRHX (PN10/16) 80 (3") 203 200 160 19 4-Ø19.1 378 463
FRHX (PN10/16) 100 (4") 229 220 180 19 8-Ø19.1 445 548
FRHX (PN10/16) 150 (6") 267 285 240 19 8-Ø22.4 608 763
FRHX (PN10/16) 200 (8") 292 340 295 20 8-Ø23 12-Ø23 759 964
FRHX (PN10/16) 250 (10") 330 405 350 355 22 12-Ø23 12-Ø28 898 1028
FRHX (PN10/16) 300 (12") 356 460 400 410 24.5 12-Ø23 12-Ø28 1025 1330
                         
 
FRHX A1/A2/PN20 - ANSI 150LB WP-232PSI (WP290PSI ONLY FOR A2)
Model DN L D K C n-Ød Hc Ho
FRHX (A1) 50 (2") 178 152 120.7 15.7 4-Ø19.1 309 376
FRHX (A1/A2/PN20) 80 (3") 203 191 152.4 19 4-Ø19.1 378 463
FRHX (A1/A2/PN20) 100 (4") 229 229 190.5 23.9 8-Ø19.1 445 548
FRHX (A1/A2/PN20) 150 (6") 267 279 241.3 25.4 8-Ø22.4 608 763
FRHX (A1/A2/PN20) 200 (8") 292 343 298.5 28.5 8-Ø22.4 759 964
FRHX (A1) 250 (10") 330 406 362 30.2 12-Ø25.4 898 1028
FRHX (A1) 300 (12") 356 483 631.8 31.8 12-Ø25.4 1025 1330

Đánh giá

Bình luận