• CSKH: 0901.37.33.56 (Ms.Quỳnh) - 0912.124.679(Ms.Hoa)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
Van cổng ty chìm UL/FM DN200 SHINYI FNCX-0200
Van cổng ty chìm UL/FM DN200 SHINYI FNCX-0200
12.780.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]

Van cổng ty chìm UL/FM DN200 SHINYI FNCX-0200

Mã sản phẩm: SHINYI FNCX-0200 Lượt xem: 148

Mô tả sản phẩm:
Van cổng UL/FM ty chìm DN200 SHINYI FNCX-0200
Thông số kỹ thuật
- Mã Hàng : FNCX-0200
Thương hiêu : SHIN YI/TAIWAN
- Xuất xứ : Việt Nam
- Kích Thước : DN200
- Tiêu Chuẩn Thiết Kế : FM STANDARD; UL STANDARD; BSI STANDARD
- Khoảng Cách Giữa 2 Mặt Bích : FM | UL | BSI
- Tiêu Chuẩn Mặt Bích/Kết Nối : FM | UL | BSI
- Áp Suất Làm Việc : PN10/PN16; ANSI 150-LB WB-232PSI
- Nhiệt Độ Làm Việc : -10 ~ 80 ºC
- Môi Trường Làm Việc : Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
12.780.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Mô tả chi tiết

Van cổng ty chìm UL/FM SHINYI FNCX-0200, Van cổng UL/FM ty chìm SHINYI FNCX-0200
Van Cổng là loại van được dùng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, chủ yếu cho chất lỏng có dòng chảy thẳng. Loại van này không nên sử dụng để điều tiết dòng chảy, trừ khi chúng được thiết kế đặc biệt cho mục đích đó. Van cửa hoạt động đóng, mở bằng cách nâng hạ lá van ra khỏi đường đi của chất lỏng.
Van cổng ty chìm UL/FM là van cổng ty chìm được sản xuất theo tiêu chuẩn UL/FM của Mỹ, van được thiết kế chắc chắn, đọ bền cao.
Van cổng ty chìm UL FM SHINYI FNCX

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van cổng:
- Van kết nối với đường ống bằng mặt bích ở cả hai đầu, hoặc nối cùm đối với ống HDPE. Van và đường ống được nối với nhau bằng các bulông. Gioăng đệm được chèn vào giữa hai mặt bích của van và đường ống để mối kết nối có được độ kín cao.
- Thân van được đúc từ Gang Cầu FCD450, phủ cả 2 mặt bằng sơn Epoxy với độ dầy >=300 μm.
- Trong nắp van ở phía trên có khoảng không để chứa lá van khi mở van, bên ngoài các lỗ bulông được làm chìm vào trong thân và đổ keo hoặc sáp nến ngăn cát bụi, nước và không khí ẩm làm kẹt và rỉ sét bulông.
Lá van có hình nêm, làm bằng Gang Cầu, bên ngoài bọc 1 lớp cao su EPDM an toàn với nguồn nước sạch.
- Lá van được gắn cố định với 1 đầu của ty van bằng thanh chốt (pin), đầu phía trên của ty van được nối với tay quay bằng lỗ ren, phía trên nắp van vị trí ty van đi qua có nắp bịt kín, nắp này có chức năng làm kín không cho vật chất rò rỉ ra ngoài. Khi vặn tay quay thì ty van sẽ chuyển động lên xuống để đóng hay mở van. Nên chúng ta gọi đây là loại Van Cổng Ty Nổi. Khi quan sát vị trí của ty van ta có thể nhận biết được van đang ở vị trí đóng hay mở do khi lá van ở trạng thái mở, ty van lồi thẳng lên khỏi tay quay.
Ưu điểm của van cửa:
- Thiết kế hiện đại , dễ tháo lắp, dễ bảo trì
- Thân van được thiết kế chuẩn tránh bị kẹt
- Trong và ngoài van được phủ lớp Epoxy tránh sự ăn mòn từ bên ngoài môi trường
- Lá van được bọc cao su cao cấp đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cho nước uống
Thông số kỹ thuật
MÃ SẢN PHẨM/CODE FNCX
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN300
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD FM
UL
BSI
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD FM
UL
BSI
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING ASME B16.42 PN10, PN16
ANSI 150LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry
Van cổng ty chìm UL FM SHINYI FNCX 1
 
PART LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Body  Ductile Iron ASTM A536
2 Wedge  DI + Rubber ASTM A536+ EPDM
3 Wedge Nut Bronze  ASTM C51900
4 Stem Stainless Steel AISI 410
5 Bonnet Gasket Rubber EPDM
6 Bolts  Carbon Steel Commercial
7 Bonnet Ductile Iron ASTM A536
8 O-Ring Rubber NBR
9 Thrust Bearing Bronze  ASTM C83600
10 O-Ring Rubber NBR
11 O-Ring Rubber NBR
12 Bushing Nylon PA
13 Flange Ductile Iron ASTM A536
14 Washer Carbon Steel Commercial
15 Bolts  Carbon Steel Commercial
16 Wiper Ring Ring Rubber NBR
17 Cap  Ductile Iron ASTM A536
18 Bolts  Carbon Steel Commercial
 
DEMENSION FNCX PN10/PN16
Model DN L H D K n-Ød C A B d1
PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16
FNCX (PN10/PN16) 80 (3") 203 316 200 160 4-Ø19.1 19 267 49 19
FNCX (PN10/PN16) 100 (4") 229 359 220 180 8-Ø19.1 19 267 49 19
FNCX (PN10/PN16) 150 (6") 267 462 285 240 8-Ø22.4 19 267 49 19
FNCX (PN10/PN16) 200 (8") 292 548 340 295 8-Ø23 12-Ø23 20 267 49 19
FNCX (PN10/PN16) 250 (10") 330 652 405 350 355 12-Ø23 12-Ø28 22 267 49 19
FNCX (PN10/PN16) 300 (12") 356 728 460 400 410 12-Ø23 12-Ø28 24.5 267 49 19
                           
 
DEMENSION FNCX A1 - ANSI 150LB WB-232PSI
Model DN L H D K n-Ød C A B d1
FNCX (A1) 80 (3") 203 316 191 152.4 4-Ø19 19 267 49 19
FNCX (A1) 100 (4") 229 359 229 190.5 8-Ø19 23.9 267 49 19
FNCX (A1) 150 (6") 267 462 279 241.3 8-Ø22.4 25.4 267 49 19
FNCX (A1) 200 (8") 292 548 343 298.5 8-Ø22.4 28.5 267 49 19
FNCX (A1) 250 (10") 330 652 406 362 12-Ø25.5 30.2 267 49 19
FNCX (A1) 300 (12") 356 728 483 431.8 12-Ø25.5 31.8 267 49 19

Đánh giá

Bình luận