• CSKH: 0901.37.33.56 (Ms.Quỳnh) - 0912.124.679(Ms.Hoa)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
Van bướm mặt bích DN450 SHINYI FBGS-0450
Van bướm mặt bích DN450 SHINYI FBGS-0450
40.995.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]

Van bướm mặt bích DN450 SHINYI FBGS-0450

Mã sản phẩm: SHINYI FBGS-0450 Lượt xem: 64

Mô tả sản phẩm:
Van bướm trục đối xứng DN450 SHINYI FBGS-0450
Thông số kỹ thuật
- Mã Hàng : FBGS-0450
- Thương hiệu : SHIN YI/ TAIWAN
- Xuất xứ  : Việt Nam
- Kích thước : DN450
- Tiêu chuẩn thiết kế : BS 5155; API 609
- Tiêu chuẩn khoảng cách giữa 2 Mặt Bích : BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 20; BS 5155; ISO 5752 Table 1 Series 20;ASME B16.10; API 609; Mounting Flange ISO 5211
- Tiêu chuẩn mặt bích/Kết nối : BS EN 1092-2: PN10/PN16; ISO 7005-2: PN10/PN16; JIS B2220: JIS 10K/16K
- Màu sắc : Đỏ
- Nhiệt độ làm việc : -10~80̊C
- Môi trường làm viêc : Nước sạch, nước thải, Dầu khí, Hóa Chất, Nhà Máy Điện, Công Nghiệp
40.995.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Mô tả chi tiết

Van bướm mặt bích DN450 SHIN YI FBGS-0450
Van Bướm là loại van dùng để đóng hoặc mở dòng chảy trong đường ống bằng một lá van dạng đĩa được gắn cố định vào ty van ép chặt vào vòng đệm cao su được đúc sẵn trong thân van.
Van Bướm mặt bích là loại van bướm vận hành bằng tay quay qua hộp số, kết nối với đường ống dạng mặt bích, thường dùng cho các kích thước từ DN350 trở lên.
Cấu tạo:
Van bướm mặt bích được cấu tạo bởi 05 thành phần chính: Thân van, Vòng đệm, lá van (đĩa van), ty van và hộp số tay quay
- Thân van: được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm.
- Vòng đệm: Sản xuất từ cao su EPDM độ bền cao, được đúc sẵn cố định vào thân van, phù hợp với tiêu chuẩn nước sạch. Khả năng đàn hồi của vòng đệm là yếu tố làm tăng độ kín của van.
- Lá van: dạng đĩa tròn được sản xuất từ Inox CF8/CF8M, phù hợp với cả môi trường nước sạch và nước thải.
- Ty van: sản xuất từ Inox 304/316/420, gồm hai phần trên và dưới được gắn cố định vào lá van đối xứng nhau theo chiều thẳng đứng.
- Hộp số tay quay: được sản xuất từ thép không rỉ, gắn cố định vào thân trên của van bằng bu lông và đai ốc, có gắn một tay quay dạng vô lăng giúp vận hành nhẹ nhàng khi đóng mở.
Nguyên lý hoạt động:
- Khi van được đóng kín (góc mở lá van 0°) lá van sẽ ngăn chặn hoàn toàn dòng chảy trong đường ống và khi van được mở hoàn toàn (góc mở lá van 90°) lá van sẽ nằm song song với dòng chảy, lưu lượng dòng chảy trong đường ống là lớn nhất.
- Ngoài ra chúng ta có thể mở lá van theo các góc mở khác nhau để điều tiết lưu lượng dòng chảy tuy nhiên nhà sản xuất khuyến cáo việc mở lá van dưới 90° sẽ làm giảm tuổi thọ của van.
Ưu điểm:
- Vận hành đóng mở nhẹ nhàng bằng tay quay chỉ thông qua lực vặn của tay người.
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox CF8/CF8M, cao su EPDM cho độ bền cao, chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Giá thành rẻ, trọng lượng van nhẹ, thiết kế gọn, ít tốn diện tích khi lắp đặt.
Lưu ý khi lắp đặt:
Van bướm mặt bích được lắp đặt vào hệ thống dạng nối bích nên khi lắp đặt cần lưu ý một số điểm sau:
- Mở lá van bướm ở góc mở khoảng 1/4 trước khi lắp đặt để tránh biến dạng vòng đệm cao su khi siết quá chặt, có thể gây kẹt lá van hoặc rò rỉ nước.
- có thể dùng miếng đệm giữa mặt bích ống và van để tăng độ kín hệ thống.
- Kích thước mặt bích ống phải đồng nhất với kích thước mặt bích van.
- Van có thể lắp linh động theo phương thẳng đứng hoặc phương ngang tùy nhu cầu sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
MÃ SẢN PHẨM/CODE FBGS
KÍCH THƯỚC/SIZE DN350 - DN600
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD BS 5155
API 609
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 20
ISO 5752 TABLE 1 SERIES 20
ASME B16.10
API 609
Mounting Flange ISO 5211
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING BS EN1092-2 PN10, PN16
ISO 7005-2
JIS B2220 JIS 10K/16K
ASME B16.42 150LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry
Van bướm mặt bích DN350 SHINYI FBGS 0350 1
 
PART LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Body Ductile Iron ASTM A536/EN GJS 500-7
2 Shaft Stainless Steel AISI 304/316/420
3 Disc Stainless Steel ASTM A351 CF8/CF8M
4 Shaft Stainless Steel AISI 304/316/420
5 Pin Stainless Steel ASTM A351 CF8/CF8M
6 Bushing PTFE Comemercial
7 O-Ring Rubber NBR
8 Handwheel Carbon Steel AISI 1045
 
DIMENSIONS
DN H Ø C ØD1 n-Ød1
350 672 300 190 460 16-Ø23
400 822 300 216 516 16-Ø27
450 902 300 222 565 20-Ø27
500 967 300 229 620 20-Ø27
600 1105 300 267 725 20-Ø30

Đánh giá

Bình luận