• CSKH: 0901.37.33.56 (Ms.Quỳnh) - 0912.124.679(Ms.Hoa)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
Van an toàn DN50 SHINYI D500-0050
Van an toàn DN50 SHINYI D500-0050
8.225.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]

Van an toàn DN50 SHINYI D500-0050

Mã sản phẩm: SHINYI D500-0050 Lượt xem: 106

Mô tả sản phẩm:
Van an toàn DN50 SHIN YI D500-0050
Thông số kỹ thuật
- Mã Hàng : D500-0050
- Thương hiệu : SHIN YI/ TAIWAN
- Xuất xứ : Việt Nam
- Kích Thước : DN50
- Tiêu Chuẩn Thiết Kế : BS 5163-2 BS, EN 1074-5
- Khoảng Cách Giữa 2 Mặt Bích : BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3,  ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3, ASME B16.10

- Tiêu Chuẩn Mặt Bích/Kết Nối : BS EN 1092-2, ISO 7005-2, ASME B16.42, JIS B2220
- Áp Suất Làm Việc : PN10/PN16 JIS 10K/16K ANSI 125-LB
- Nhiệt Độ Làm Việc : -10 ~ 80 ºC
- Môi Trường Làm Việc : Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
8.225.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Mô tả chi tiết

Van xả áp DN50 SHINYI D500-0050, Van an toàn DN50 SHINYI D500-0050
Van xả áp (van an toàn/chống va) của Shin Yi là một loại van thủy lực dùng để xả nước ra khỏi hệ thống đường ống khi áp suất trong đường ống vượt quá giới hạn cho phép. Van xả áp hoạt động hoàn toàn tự động dựa vào áp lực dòng nước, điều khiển đóng mở lá van chính xác dựa vào hoạt động của Pilot. Van được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích.
Van xả áp SHINYI D500 1

Cấu tạo
Van xả áp được cấu tạo bởi 06 thành phần chính là thân van và nắp, ty van, lá van, hệ thống ống dẫn, đồng hồ đo áp và Pilot.
- Thân và nắp van: Thiết kế hai đầu dạng mặt bích, được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm
- Ty van: được lắp cố định vào lá van, sản xuất từ Inox 304/316, độ bền cao, chống rỉ sét
- Lá van: dạng hình nêm, sản xuất từ gang cầu FCD450 được bọc 100% bằng cao su EPDM an toàn cho nguồn nước sạch.
- Hệ thống ống dẫn: được làm bằng đồng thau, chống rỉ sét.
- Đồng hồ đo áp: được lắp vào hệ thống ống dẫn để đo áp trong đường ống.
- Pilot: Là một hệ thống điều khiển lá van tự động theo áp suất đầu vào để điều khiển lá van đóng mở bằng cách vặn bu lông tinh chỉnh trên đầu Pilot.
Van xả áp SHINYI D500 2

Nguyên lý hoạt động:
- Áp đầu vào của van do áp suất hệ thống qui định.
- Khi áp đầu vào vượt quá giới hạn đã định sẵn, pilot sẽ mở lá van để nước xả ra khỏi đường ống theo 1 đường ống nhánh.
Ưu điểm:
- Vận hành tự động dựa vào lực chảy của dòng nước.
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox 304/316 chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Điều chỉnh chính xác áp đầu ra một cách dễ dàng bằng cách chỉnh Pilot.
Lưu ý khi lắp đặt:
Van xả áp được lắp đặt vào hệ thống mặt bích nên khi lắp đặt cần lưu ý một số điểm sau:
- Lắp van đúng chiều hoạt động của van (được báo bằng ký hiệu chỉ hướng trên thân van).
- Khoảng cách giữa hai mặt bích phải vừa đủ để lắp đặt van.
- Có thể dùng miếng đệm giữa mặt bích và van để tăng độ kín cho hệ thống.
- Kích thước mặt bích của đường ống phải đồng nhất với kích thước mặt bích của van.
- Van có thể lắp linh động theo phương thẳng đứng hoặc phương ngang tùy nhu cầu sử dụng.
- Trước van xả áp nên lắp một van Y lọc để hạn chế rác vào van gây rách lá van, kẹt van.
Thông số kỹ thuật chi tiết
MÃ SẢN PHẨM/CODE D500
KÍCH THƯỚC/SIZE DN50 - DN300
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color XANH | ĐỎ | THEO YÊU CẦU
BLUE | RED | AS REQUIREMENT
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD BS 5163-2
BS EN 1074-5
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 MẶT BÍCH/FACE TO FACE STANDARD BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3
ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3
ASME B16.10
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING BS EN1092-2 PN10/PN16
ISO 7005-2
JIS B2220 JIS 10K/16K
ASME B16.42 150-LB WP-232PSI
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry
Van xả áp SHINYI D500 3
 
PART LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Screw Plug Stainless steel A193 B8
2 O-Ring Rubber NBR
3 Seat Stainless steel + Rubber ASTM A351 CF8+SPDM
4 Body Stainless steel ASTM A351 Cf8
5 Diaphragm Rubber + Nylon Fabric NBR/SPDM + Nylon Fabric
6 Screw Stainless steel A193 B8
7 Washer Stainless steel AISI 304
8 Diaphragm Plate Stainless steel AISI 304
9 Stem Stainless steel AISI 304
10 Nut Stainless steel A194 Gr.8
11 Washer Stainless steel AISI 304
12 Spring Stainless steel ASTM A313 F304
13 Cover Stainless steel AISI 304
14 Spring Plate Stainless steel AISI 304
15 Adjustive Bolt Stainless steel AISI 304
16 Nut Stainless steel A194 Gr.8
17 Guard Plastic  ABS
 
DIMENSIONS
DN L D K n-Ød C H
PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16
50 203 165 125 4-Ø19 19 415
65 216 185 145 4-Ø19 19 420
80 241 200 160 8-Ø19 19 434
100 292 220 180 8-Ø19 19 440
125 292 250 210 8-Ø19 19 453
150 356 285 240 8-Ø23 19 520
200 495 340 295 8-Ø23 12-Ø23 20 606
250 730 405 350 355 12-Ø23 12-Ø28 22 692
300 850 460 400 410 12-Ø23 12-Ø28 24.5 769
                     
 

Đánh giá

Bình luận