• CSKH: 0901.37.33.56 (Ms.Quỳnh) - 0912.124.679(Ms.Hoa)
  • Hỗ trợ trực tuyến 
Trụ cứu hỏa DN150 SHINYI FHDH-0150
Trụ cứu hỏa DN150 SHINYI FHDH-0150
11.595.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]

Trụ cứu hỏa DN150 SHINYI FHDH-0150

Mã sản phẩm: SHINYI FHDH-0150 Lượt xem: 91

Mô tả sản phẩm:
Trụ cứu hỏa không đế DN150 SHINYI FHDH-0150
Thông số kỹ thuật

- Mã Hàng : FHDH-0150
- Thương hiệu : SHIN YI/ TAIWAN
- Xuất xứ : Việt Nam
- Kích Thước : DN150
- Áp Suất Làm Việc : PN10/PN16
- Nhiệt Độ Làm Việc : -10 ~ 80 ºC
- Môi Trường Làm Việc : Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
- Tiêu Chuẩn Thiết Kế : TCVN 5739-1993, TCVN 6379-1998
 
11.595.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Mô tả chi tiết

Trụ cấp nước PCCC DN150 SHINYI FHDH-0150, Trụ cứu hỏa DN150 SHINYI FHDH-0150, Trụ cứu hỏa không đế SHINYI FHDH-0150
Trụ cấp nước PCCC (trụ cứu hỏa) là thiết bị chuyên dùng trong ngành PCCC dùng để lắp đặt dọc theo đường phố để nhân viên cứu hỏa lấy nước ra phục vụ cho công tác chữa cháy. Trụ PCCC có kích thước từ DN100-DN150 với 03 cửa lấy nước trong đó 02 cửa DN65 và 01 cửa DN100. Trụ được kết nối vào hệ thống dạng mặt bích.
Trụ cứu hỏa không đế SHINYI FHDH 0100

Cấu tạo:
Trụ cấp nước PCCC được cấu tạo bởi 05 thành phần chính là thân trụ, lá van, ty, cửa lấy nước và nắp, chân đế.
- Thân trụ: được đúc từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm. Thân có 02 phần, thân trên và thân dưới (bầu chứa lá van).
- Lá van: dạng đĩa tròn bằng gang cầu FCD450 được phủ 100% bằng cao su EPDM phù hợp với tiêu chuẩn nước sạch. lá van nằm ở bầu trụ được gắn vào cây ty dưới của trụ.
- Ty trụ: sản xuất từ Inox 410 độ bền cao, chống rỉ sét. Ty được thiết kế 02 đoạn nối với nhau bằng thanh gang, khi có va chạm ty sẽ gãy ngang đoạn thanh gang, ty dưới vẫn giữ lá van nên nước không trào ra, chống thất thoát nước.
- Cửa lấy nước và nắp: được sản xuất từ gang cầu FCD450. Có 03 cửa lấy nước, 02 cửa DN65 và 01 cửa DN100, mỗi cửa đều có nắp đậy được kết nối dạng ngàm.
- Chân đế: dạng chữ L, hai đầu bích, một đầu nối vào hệ thống đường ống, một đầu nối vào bầu trụ. Chân đế thường được chôn dưới đất để nâng đỡ trụ lên trên mặt đất, sản xuất từ gang cầu FCD450, hai mặt được phủ bởi lớp sơn epoxy cao cấp với độ dày ≥300 μm
Trụ cứu hỏa có đế SHINYI FHDF 0100 1

Nguyên lý hoạt động:
Khi không dùng đến trụ cứu hỏa ở trạng thái đóng. Khi có nhu cầu lấy nước để chữa cháy nhân viên cứu hỏa sẽ mở nắp cửa lấy nước, kết nối cuộn vòi chữa cháy vào ngàm van sau đó vận hành tay quay theo chiều mở, lá van sẽ theo ty van đi lên cho nước chảy vào vòi chữa cháy.
Trụ cứu hỏa có đế SHINYI FHDF 0100 3

 Ưu điểm:
- Vận hành nhẹ nhàng bằng tay quay
- Van được sản xuất từ gang cầu FCD450, Inox 304/316 chống rỉ sét, an toàn cho nguồn nước sạch.
- Thiết kế ty hai đoạn chống thất thoát nước khi có va chạm.
- Van được thiết kế chăc chắn, ngoại quan đẹp, sơn epoxy cao cấp độ bền cao, không phai màu theo thời gian.
Trụ cứu hỏa có đế SHINYI FHDF 0100 4

THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DETAILS
MÃ SẢN PHẨM/CODE FHDF
KÍCH THƯỚC/SIZE DN100 | DN125 | DN150
SƠN/PAINT Loại Sơn/Type EPOXY
Độ Dầy/Thickness ≥300µm
Màu Sắc/Color ĐỎ + VÀNG
RED + YELLOW
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ/DESIGN STANDARD TCVN 5739-1993
TCVN 5739-1993
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH VÀ ÁP SUẤT LÀM VIỆC/FLANGE STANDARD AND PRESSURE RATING TCVN 5739-1993 PN10/PN16
TCVN 6379-1998
NHIỆT ĐỘ LÀM VIỆC/WORKING TEMP -10 ~ 80 oC
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC/FLOW MEDIA Nước, Nước Thải, Nước Nhiễm Mặn
Water Work, Sewage, Petroleum, Chemical, Power Plant and General Industry
Trụ cứu hỏa có đế SHINYI FHDF 0100 5
 
PART LIST & MATERIALS
Part No. Description Materials Materials Code
1 Bending pipe Ductile Iron ASTM A536
2 Gasket Rubber NBR
3 Bolt Stainless steel AISI 304
4 Nut Stainless steel AISI 304
5 Gasket Stainless steel AISI 304
6 Under body  Ductile Iron ASTM A536
7 Disc + EPDM DI + Rubber ASTM A536+EPDM/NBR
8 Bush Brass ASTM C51900
9 Bottom stem Stainless steel AISI 410
10 Bolt Stainless steel AISI 410
11 Nut Stainless steel AISI 410
12 Gasket Rubber NBR
13 Safety ring Ductile Iron ASTM A536
14 Bolt Stainless steel AISI 304
15 Nut Stainless steel AISI 304
16 Gasket Stainless steel AISI 304
17 Bolt Stainless steel AISI 304
18 Nut Stainless steel AISI 304
19 Name Plate Stainless steel AISI 304
20 Connect bushing  Grey Iron  ASTM No.20
21 Upper stem Stainless steel AISI 410
22 Upper body Ductile Iron ASTM A536
23 Safe chain Carbon Steel AISI 1025
24 Chain lock Carbon Steel AISI 1025
25 Chain hook Carbon Steel AISI 1025
26 O-Ring Rubber NBR
27 Connector  Ductile Iron ASTM A536
28 Cap Ductile Iron ASTM A536
29 O-Ring Rubber NBR
30 Throat Ductile Iron ASTM A536
31 Hexagon screw Stainless steel AISI 1025
32 O-Ring Rubber NBR
33 O-Ring Rubber NBR
34 Bolt Brass ASTM C51900
35 O-Ring Rubber NBR
36 Upper Cap Ductile Iron ASTM A536
37 Wax Olefin Thương mại
38 Bolt Carbon Steel AISI 1025
39 Thrust Bearing Brass ASTM C51900
40 Throat Ductile Iron ASTM A536
41 O-Ring Rubber NBR
42 Cap Ductile Iron ASTM A536
43 Connector  Ductile Iron ASTM A536
44 O-Ring Rubber NBR
45 Drain Stainless steel AISI 304
 
FHDF
DN L D K n-ØL H H1 H2 h1 h2 h3
100 250 220 180 8-Ø19 1700 700 1000 660 315 725
125 250 250 210 8-Ø19 1700 700 1000 660 315 725
150 250 285 240 8-Ø23 1700 700 1000 660 315 725

Đánh giá

Bình luận